← Quay lại bản đồ

Bản đồ thiệt hại động đất Kumamoto 2026

Tính đến 08/05 (T4) 14:00

Trang này là trang trực quan hóa không chính thức từ các tài liệu công khai. Vui lòng luôn kiểm tra thông tin chính xác tại nguồn chính thức (thông báo chính thức của tỉnh Kumamoto và Văn phòng Nội các).

Tổng tỉnh Kumamoto

Tính đến 08/05 (T4) 14:00. “—” là chưa có dữ liệu (chưa công bố); “*” là tổng chỉ tính phần đã biết trong hạng mục; “†” là số liệu bổ sung từ báo cáo Văn phòng Nội các do tỉnh Kumamoto chưa công bố.
Người sơ tán7.155 người
Nơi sơ tán133 nơi
Số người tử vong38 người
Số người bị thương117 người
Nhà bị hư hại14.562 căn
Hộ mất nước43.710 hộ
Điểm cấp nước61 điểm
Hộ mất điệnKhông có dữ liệu

Tất cả khu vực / tất cả chỉ số (thời điểm hiện tại)

Tính đến 08/05 (T4) 14:00. “—” là chưa có dữ liệu (chưa công bố); “*” là tổng chỉ tính phần đã biết trong hạng mục; “†” là số liệu bổ sung từ báo cáo Văn phòng Nội các do tỉnh Kumamoto chưa công bố.
Khu vựcNgười sơ tán
( người)
Nơi sơ tán
( nơi)
Số người tử vong
( người)
Số người bị thương
( người)
Nhà bị hư hại
( căn)
Hộ mất nước
( hộ)
Điểm cấp nước
( điểm)
Hộ mất điện
( hộ)
Kumamoto496460653.43601
Uto2268001.51906
Uki3.21311304.60015.58010
Misato25401359100
Arao0000000
Tamana0002000
Gyokuto0000000
Nankan0000000
Nagasu0000000
Nagomi0000000
Yamaga0000000
Kikuchi0100000
Koshi0001000
Ozu0003000
Kikuyo0002000
Aso0000000
Minamioguni0000000
Oguni0000000
Ubuyama0000000
Takamori0000000
Nishihara0000001
Minamiaso0000000
Mifune1410132703
Kashima27271111700
Mashiki28101002
Kosa1751102104
Yamato00012300
Yatsushiro2.770422002.50024.82029
Hikawa3284501.2613.1002
Minamata0000400
Ashikita540340102
Tsunagi0000200
Hitoyoshi0001300
Nishiki0000000
Taragi0000000
Yunomae0000000
Mizukami0000000
Sagara0000000
Itsuki0000000
Yamae0000000
Kuma0000000
Asagiri0000000
Kamiamakusa64007801
Amakusa0000000
Reihoku0000000
Saga (Saga)
Tara (Saga)0
Shiroishi (Saga)
Kanzaki (Saga)
Nobeoka (Miyazaki)
Saito (Miyazaki)
Shiiba (Miyazaki)
Yanagawa (Fukuoka)0
Okawa (Fukuoka)
Minamishimabara (Nagasaki)0
Isahaya (Nagasaki)
Unzen (Nagasaki)
Satsumasendai (Kagoshima)
Satsuma (Kagoshima)
Nagashima (Kagoshima)
Akune (Kagoshima)
Izumi (Kagoshima)
Ichikikushikino (Kagoshima)
Isa (Kagoshima)
Yusui (Kagoshima)

Xu hướng (Tổng tỉnh Kumamoto)

Người sơ tán
( người)
Nơi sơ tán
( nơi)
Số người tử vong
( người)
Số người bị thương
( người)
Nhà bị hư hại
( căn)
Hộ mất nước
( hộ)
Tính đến 07/29 (T4) 07:309.87246531556.815
Tính đến 07/29 (T4) 14:008.886432126465.810
Tính đến 07/30 (T5) 07:3010.467415175974.800
Tính đến 07/30 (T5) 14:009.450406346679.700
Tính đến 07/31 (T6) 07:309.105390357579.100
Tính đến 07/31 (T6) 14:009.13437435801.50779.100
Tính đến 08/01 (T7) 07:309.22822936861.54372.000
Tính đến 08/01 (T7) 14:009.06821836873.42969.400
Tính đến 08/02 (CN) 07:309.22621038893.85146.800
Tính đến 08/02 (CN) 14:008.55620638934.04246.700
Tính đến 08/03 (T2) 14:008.383162389812.02445.280
Tính đến 08/04 (T3) 14:007.6461463810213.39344.380
Tính đến 08/05 (T4) 14:007.1551333811714.56243.710

Nguồn & ghi chú

Nguồn: 熊本県 災害対策本部会議資料内閣府 被害状況等について

Trang này là mã nguồn mở: GitHub (wideplain/disaster-map-kumamoto-2026)